Kỹ thuật & bảng giá
Kỹ thuật được cấp phép thực hiện tại phòng khám
Danh mục kỹ thuật theo Quyết định 1332/QĐ-SYT ngày 18/11/2020 của Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh. Danh mục gồm 52 kỹ thuật.
Các kỹ thuật chỉ được thực hiện dưới gây tê.
Phòng khám chỉ thực hiện các kỹ thuật thuộc danh mục dưới đây. Các phẫu thuật khác được thực hiện tại bệnh viện được cấp phép phù hợp; BS An sẽ trao đổi cụ thể khi thăm khám.
Giá tính bằng đồng Việt Nam, theo Bảng giá dịch vụ thẩm mỹ của phòng khám (cập nhật ngày 19/10/2026).
Hồi sức cấp cứu và chống độc · Hô hấp
53Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu65Bóp bóng Ambu qua mặt nạ66Đặt ống nội khí quản
Tạo hình vùng đầu – mặt – cổ · Vùng mi mắt
48Phẫu thuật điều trị hở mi6.000.000 đmỗi bên52Phẫu thuật mở rộng khe mi4.500.000 đ
Tạo hình vùng đầu – mặt – cổ · Vùng mũi
100Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi7.000.000 đ102Phẫu thuật hạ thấp sống mũi7.000.000 đ103Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi14.000.000 đ106Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi7.000.000 đ
Tạo hình vùng đầu – mặt – cổ · Vùng tai
148Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai8.000.000 đ157Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai5.000.000 đ
Tạo hình vùng đầu – mặt – cổ · Vùng hàm mặt cổ
161Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ5.000.000 đ197Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính (u dưới 3cm)200.000 đmỗi khối u198Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)3.000.000 đ199Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)6.000.000 đ202Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ (dưới 3cm)10.000.000 đ213Ghép da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm210.000.000 đ226Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt7.000.000 đ240Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ8.000.000 đ
Thẩm mỹ
414Phẫu thuật thu gọn môi dày8.000.000 đ415Phẫu thuật độn môi8.000.000 đ416Phẫu thuật điều trị cười hở lợi12.000.000 đ418Phẫu thuật thừa da mi trên9.500.000 đ421Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí10.500.000 đ423Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới8.500.000 đ424Phẫu thuật thừa da mi dưới8.500.000 đ425Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt15.000.000 đ426Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp8.500.000 đ428Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp10.000.000 đchưa bao gồm vật liệu429Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo kết hợp sụn tự thân35.000.000 đchưa bao gồm vật liệu430Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo15.000.000 đchưa bao gồm vật liệu431Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (sụn vành tai)20.000.000 đ432Phẫu thuật thu gọn cánh mũi7.000.000 đ433Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (kỹ thuật mài xương)7.000.000 đ434Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch (kỹ thuật mài xương)7.000.000 đ435Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi20.000.000 đ437Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ (chỉ sử dụng vật liệu độn nhân tạo)15.000.000 đ441Phẫu thuật căng da mặt bán phần25.000.000 đ447Phẫu thuật căng da trán thái dương15.000.000 đ449Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt25.000.000 đ451Hút mỡ vùng cằm8.000.000 đ453Hút mỡ vùng nếp mũi má, má10.000.000 đ481Phẫu thuật độn cằm15.000.000 đchưa bao gồm vật liệu483Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy6.000.000 đ487Laser điều trị u da4.000.000 đ488Laser điều trị nám da4.000.000 đ489Laser điều trị đồi mồi4.000.000 đ490Laser điều trị nếp nhăn4.000.000 đ491Tiêm Botulinum điều trị nếp nhăn2.000.000 đmỗi vùng492Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn5.000.000 đ493Tiêm chất làm đầy nâng mũi5.000.000 đ494Tiêm chất làm đầy độn mô5.000.000 đ
Số ở đầu mỗi dòng là số thứ tự của kỹ thuật theo Thông tư 43/2013/TT-BYT.